Báo cáo ngành
Góc nhìn xu hướng theo 15 nhóm ngành chính trên thị trường Việt Nam, kèm số liệu thực tế từ các mã đại diện.
Bảo hiểm
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ. Lợi nhuận đến từ phí bảo hiểm, tỷ lệ bồi thường và hiệu quả đầu tư danh mục tài chính.
BVH · MIG · PVI
Dầu khí & năng lượng
Từ khai thác, lọc hóa dầu đến phân phối xăng dầu và khí. Kết quả biến động theo giá dầu thế giới và biên lọc hóa dầu.
BSR · GAS · PLX · PVD · PVS
Bán lẻ
Chuỗi bán lẻ điện máy, trang sức, dược phẩm, thú cưng và phân phối. Kết quả phụ thuộc sức mua của người tiêu dùng và hiệu quả vận hành cửa hàng.
DGW · FRT · MWG · PET · PNJ
Nông nghiệp, thủy sản & cao su
Doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản, chăn nuôi, cao su và nông sản. Chịu ảnh hưởng thời tiết, dịch bệnh, rào cản thương mại và giá hàng hóa.
ANV · DBC · DPR · GVR · HAG · PHR
Cảng, vận tải & hàng không
Chuỗi logistics từ cảng biển, vận tải container đến hàng không. Hưởng lợi từ thương mại quốc tế và du lịch, nhưng nhạy với giá cước và giá nhiên liệu.
ACV · GMD · HAH · HVN · VJC · VSC
Thực phẩm & đồ uống
Nhóm hàng tiêu dùng thiết yếu, thường có dòng tiền ổn định và cổ tức đều. Giá nguyên liệu đầu vào và sức mua nội địa là hai yếu tố tác động chính.
KDC · MSN · SAB · VNM
Ngân hàng
Nhóm ngân hàng thương mại niêm yết, thường chiếm tỷ trọng lớn trong VN-Index. Lợi nhuận phụ thuộc chênh lệch lãi suất cho vay và huy động, chất lượng tài sản và tăng trưởng tín dụng.
ACB · BID · CTG · EIB · HDB · LPB
Thép & vật liệu xây dựng
Nhóm vật liệu gắn với chu kỳ đầu tư công và xây dựng. Biên lợi nhuận phụ thuộc chênh lệch giữa giá bán thành phẩm và giá nguyên liệu đầu vào.
BMP · HPG · HSG · NKG · NTP · PTB
Dược phẩm & tiêu dùng khác
Dược phẩm, dệt may, văn phòng phẩm và hàng tiêu dùng khác. Mỗi nhóm có chu kỳ riêng, cần đánh giá theo mô hình kinh doanh cụ thể.
DHG · IMP · TCM · TLG · TRA
Điện, nước & tiện ích
Nhóm sản xuất và truyền tải điện, năng lượng tái tạo, cơ điện lạnh. Có đặc tính phòng thủ nhưng chịu ảnh hưởng thời tiết, giá than, khí và cơ chế giá điện.
GEX · HDG · NT2 · PC1 · POW · REE
Hóa chất & phân bón
Gồm phân bón, hóa chất công nghiệp và các sản phẩm chuyên dụng. Giá bán gắn với giá hàng hóa thế giới và mùa vụ nông nghiệp.
DCM · DGC · DPM
Bất động sản & khu công nghiệp
Gồm chủ đầu tư nhà ở, bất động sản thương mại và khu công nghiệp. Doanh thu ghi nhận theo tiến độ bàn giao nên có độ trễ so với doanh số bán hàng.
CEO · DIG · DXG · IDC · KBC · KDH
Xây dựng & hạ tầng
Nhà thầu xây dựng, hạ tầng giao thông và đầu tư công. Giá trị hợp đồng tồn đọng (backlog) là chỉ báo quan trọng cho doanh thu các năm tới.
CTD · HHV · LCG · VCG
Công nghệ & viễn thông
Doanh nghiệp phần mềm, dịch vụ công nghệ thông tin và viễn thông. Tăng trưởng gắn với xuất khẩu phần mềm, chuyển đổi số và các hợp đồng dài hạn.
CMG · FPT
Chứng khoán
Các công ty chứng khoán sống nhờ thanh khoản thị trường: phí môi giới, cho vay ký quỹ và tự doanh. Kết quả kinh doanh thường biến động mạnh theo chu kỳ thị trường.
BSI · CTS · FTS · HCM · MBS · SHS
Nội dung và số liệu trên trang chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân hóa. Dữ liệu có thể trễ so với thực tế trên sàn giao dịch. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm với quyết định của mình.
Nội dung mang tính chia sẻ kiến thức, không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân hóa.